Câu tiếng Anh có từ “organise”
225 câu thật có từ organise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: organise nghĩa là tổ chức. organise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: bring order and organization to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ organise
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It means that our team has been well organised.
Từ trong câu: organise, mean, team, well
«AFCON 2013: Hosts South Africa draw 0-0 with Cape Verde Islands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=649042 (bản sửa đổi 4812825). · English Wikinews · CC BY 2.5
I know, for I have tried to unearth them, to organise them, to make sure that no one was fainting while we were feasting.
Tôi biết, vì tôi đã cố gắng khai quật họ, sắp xếp họ lại, để đảm bảo rằng không ai bị ngất xỉu khi chúng tôi đang dùng bữa.
Từ trong câu: organise, know, try, make, sure, faint
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Preparations for the second day's defence should have been organised during the day and have been commenced at nightfall.
Từ trong câu: organised, organise, preparation, second, defence, day
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has organised his butcheries and bakeries most admirably.
Từ trong câu: bakery, organise
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every intelligent man is born into possession of a world of knowledge and truth which has been explored, settled, and organised for him.
Từ trong câu: organised, organise, every, intelligent, man, bear, possession, world
Hamilton Wright Mabie, Books and Culture. Nguồn: Project Gutenberg #16736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the most perfectly-organised railway services I have ever seen, and I have seen many.
Từ trong câu: organised, perfectly, organise, railway, service, ever, see, many
Man who dined with the Kaiser, My Secret Service: Vienna, Sophia, Constantinople, Nish, Belgrade, Asia Minor, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #67951. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Generations of men of culture have laboured to organise a system of reading and materials appropriate for the methodical education of men in academic lines.
Từ trong câu: methodical, academic, generation, man, culture, labor, organise, system
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng organise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| organise by uefa | 21 lần |
| lowly organise | 27 lần |
| sensitively organise | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ organise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organise trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ organise hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ organise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organise: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.