Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “organ”

599 câu thật có từ organ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: organ nghĩa là cơ quan. organ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fully differentiated structural and functional unit in an animal that is specialized for some particular function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ organ

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng organ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organ grinder340 lần
digestive organ328 lần
organ loft307 lần
barrel organ398 lần
internal organ301 lần
vital organ226 lần
reproductive organ150 lần
organ grinders134 lần
vocal organ133 lần
organ pipes161 lần
nasal organ100 lần
rudimentary organ94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ organ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ organ trong kho câu?
Kho câu có 599 câu có từ organ hoặc các dạng của từ, trích từ 455 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ organ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ organ gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 219 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ organ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ organ: Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (56 câu), can và could (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.