Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nursery”

214 câu thật có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nursery nghĩa là vườn ươm. nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nursery

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng nursery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nursery governess353 lần
nursery rhymes190 lần
nursery rhyme178 lần
nursery maids157 lần
nursery maid304 lần
nursery tales142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nursery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nursery trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nursery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nursery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nursery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nursery: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.