Câu tiếng Anh có từ “nursery”
214 câu thật có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nursery nghĩa là vườn ươm. nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nursery
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Of course, I’ve heard of the hound ever since I was in the nursery.
Từ trong câu: nursery, course, hear, ever, since
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several varieties have been developed by cultivation and are sold by nurseries.
Từ trong câu: nursery, several, variety, develop, sell
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She may quite possibly have been telling Marian some tragic nursery story which has left its mischievous impression behind it.
Từ trong câu: nursery, tragic, quite, possibly, tell, story, leave, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some reason,--possibly because of national liberty of opinions and speech,--America has always been preeminently the nursery of the female religious fanatic.
Từ trong câu: fanatic, nursery, reason, possibly, because, national, liberty, opinion
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such has been my cousin's nursery--such the school which has made her no slave of luxury; no frail floweret, to be scared when the rough wind visits her cheek."
Từ trong câu: luxury, nursery, school, make, slave, scare, rough, wind
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tree ought to be valuable for ornamental planting, but nurseries have experienced much difficulty in making it grow.
Từ trong câu: ornamental, experienced, nursery, tree, ought, valuable, plant, experience
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The beautiful part of the world northeast of New England has been to him nursery, academy and studio.
Từ trong câu: northeast, studio, beautiful, part, world, new, nursery, academy
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have shown how swiftly and sharply the contrast was impressed on me; if I have not made that point, then my story of a nursery tragedy is unexcused.
Từ trong câu: unexcused, show, sharply, contrast, impress, make, point, story
Anthony Hope, The King's Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #24034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nursery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery governess | 353 lần |
| nursery rhymes | 190 lần |
| nursery rhyme | 178 lần |
| nursery maids | 157 lần |
| nursery maid | 304 lần |
| nursery tales | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nursery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nursery trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nursery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nursery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nursery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nursery: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.