Câu tiếng Anh có từ “nursery”
214 câu thật có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nursery nghĩa là vườn ươm. nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nursery
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Small children may go to nursery school, preschool or kindergarten.
Từ trong câu: nursery, small, child, go, school, preschool
«Child», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7681 (bản sửa đổi 10350488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“She may quite possibly have been telling Marian some tragic nursery story which has left its mischievous impression behind it.
Từ trong câu: nursery, tragic, quite, possibly, tell, story, leave, impression
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nursery might well be a state institution.
Từ trong câu: nursery, well, state, institution
«Saylor.org's Comparative Politics/Defining the State», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276459 (bản sửa đổi 3117040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bishop would be comparatively innocuous in the nursery, but who could tell what a prophetess might foresee!
Từ trong câu: foresee, nursery, bishop, tell
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She does it for her dolls in the nursery; she might just as well do it for us here.
Từ trong câu: doll, nursery, well
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
April and May are the best months for visiting Haarlem, which is the bulb nursery garden of the world.
Từ trong câu: bulb, nursery, april, best, month, visit, garden, world
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nursery rhyme “Rock-a-by Baby” may have been a surreptitious way of singing dissent with the English civil war.
Từ trong câu: surreptitious, nursery, rhyme, rock, baby, way, sing, civil
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rochester might be also appropriately styled the "Flower City," for its nursery trade is hardly surpassed by that of any other place in the world.
Từ trong câu: appropriately, nursery, style, flower, city, trade, hardly, place
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is one thing the shape I choose to put on, and quite another the shape that foolish talk and nursery tale may please to put upon me.
Từ trong câu: foolish, nursery, thing, shape, choose, put, quite, another
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in this same last or shoe, that old woman of the nursery tale, with the swarming brood, might very comfortably be lodged, she and all her progeny.
Từ trong câu: brood, comfortably, nursery, tale, last, shoe, old, woman
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Madam, you may: she shall be placed in that nursery of chosen plants, and I trust she will show herself grateful for the inestimable privilege of her election.”
Từ trong câu: grateful, privilege, election, madam, place, nursery, choose, plant
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Preschool education may be provided in day-care centers, nursery schools, or kindergartens in elementary schools.
Từ trong câu: preschool, education, provide, day, care, center, nursery, school
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Early Childhood Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213631 (bản sửa đổi 4448674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nursery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery governess | 353 lần |
| nursery rhymes | 190 lần |
| nursery rhyme | 178 lần |
| nursery maids | 157 lần |
| nursery maid | 304 lần |
| nursery tales | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nursery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nursery trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nursery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nursery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nursery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nursery: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.