Câu tiếng Anh có từ “nursery”
214 câu thật có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nursery nghĩa là vườn ươm. nursery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a child's room for a baby. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nursery
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Faces used to appear at the nursery windows when she passed, and many discussions concerning her were held round the fire.
Từ trong câu: many, concern, concerning, discussion, appear, nursery, pass, hold
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nursery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery governess | 353 lần |
| nursery rhymes | 190 lần |
| nursery rhyme | 178 lần |
| nursery maids | 157 lần |
| nursery maid | 304 lần |
| nursery tales | 142 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nursery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nursery trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ nursery hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nursery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nursery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nursery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nursery: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.