Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knife”

703 câu thật có từ knife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knife nghĩa là con dao. knife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used as a cutting instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knife

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • They hadn't the knife; or if they had it, they've got it yet."

    Từ trong câu: yet, knife, get

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mendenhall's replacement of knives by planes attached to nonreversible pendulums has been used also for reversible ones.

    Từ trong câu: replacement, knife, plane, attach, pendulum, use, one

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh! those shears and the butcher-knife you've been complaining about so long; let him take them along and sharpen them up."

    Từ trong câu: butcher, knife, complain, long, let, take, up

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you’ve got any drawing-room manners or a dislike to eating peas with a knife or dropping aitches, you’d better chuck ’em away.

    Từ trong câu: dislike, knife, get, draw, room, manner, eat, drop

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The amputating knife has removed the shattered limb, but it avails nothing.

    Từ trong câu: shatter, limb, knife, remove, nothing

    Julia S. Wheelock, The boys in white. Nguồn: Project Gutenberg #70450. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You know that wonderful Indian knife that the twins have been making such a to-do about?

    Từ trong câu: wonderful, know, knife, twin, make

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the knife that has done him this grace.

    Từ trong câu: grace, done, knife

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spoons, knives, and forks were unheard of: "Many a day I have eaten mashed bread and milk from a trough and thought it was good," remarked Mr. Griffin.

    Từ trong câu: mash, spoon, knife, fork, unheard, many, day, eat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, I’ve got a thin old knife, I keeps sharp a purpose.

    Từ trong câu: purpose, thin, sharp, knife, get, old, keep

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will I, nill I, the ineffable thing has tied me to him; tows me with a cable I have no knife to cut.

    Từ trong câu: tow, tie, cable, knife, thing, cut

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the best things have been brought off with a knife.

    Từ trong câu: bring, best, thing, off, knife

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think he has been hurt with a knife—a lot of blood has run down upon the floor!”

    Từ trong câu: run, hurt, lot, blood, knife, floor, think, down

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a broad belt of yellow skin in which he had stuck a couple of pistols and a knife. `And see,' he added, `what I have made for the dogs.

    Từ trong câu: yellow, broad, belt, skin, stick, couple, knife, see

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Once the Tonberry has come close enough to its enemy, it will then viciously attack with its knife.

    Từ trong câu: viciously, once, come, close, enough, enemy, attack, knife

    «A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430788 (bản sửa đổi 4626926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Do you know," he remarked, "that I have seen Americans eating with their knives and spilling their soup on the table-cloth?"

    Từ trong câu: soup, cloth, spill, know, remark, see, eat, knife

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knife

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowie knife888 lần
hunting knife1.385 lần
scalping knife690 lần
clasp knife703 lần
carving knife552 lần
sheath knife455 lần
pocket knife898 lần
sharp knife769 lần
knife blade333 lần
jack knife788 lần
knife forks243 lần
butcher knife223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knife trong kho câu?
Kho câu có 703 câu có từ knife hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knife: Quá khứ đơn (180 câu), Câu phủ định (66 câu), Quá khứ hoàn thành (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.