E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knife”

619 câu thật có từ knife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knife nghĩa là con dao. knife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used as a cutting instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knife

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • When they arrived, Wallace was getting close to them while holding a knife.

    Từ trong câu: knife, arrive, get, close, hold

    «Killing of Walter Wallace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799183 (bản sửa đổi 10055130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Present the Switchblade Knife, then go back to talking to him to get some answers.

    Từ trong câu: knife, present, go, back, talk, get, answer

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 3 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429059 (bản sửa đổi 3929729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can hold a knife to that black eye, as you run along.

    Từ trong câu: knife, hold, black, eye, run

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a short fight, and Raymond is cut with a knife.

    Từ trong câu: knife, short, fight, cut

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He took his knife again, made the hole bigger, and stood back.

    Từ trong câu: knife, big, hole, take, again, make, stand, back

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the people had been killed with a knife.

    Từ trong câu: knife, people, kill

    «Backpacker murders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27511 (bản sửa đổi 10136628). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also use loop cuts or knife to cut out a hole in the wall in place of the window.

    Từ trong câu: knife, loop, use, cut, out, hole, wall, place

    «Blender 3D: Noob to Pro/Building a House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123797 (bản sửa đổi 4041659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That they are a little better than a heavy knife is about the best you can say for them.

    Từ trong câu: knife, little, better, heavy, best

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Camping and Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215672 (bản sửa đổi 4216793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now do what you did with the Knife yesterday.

    Từ trong câu: knife, yesterday, now

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433867 (bản sửa đổi 3927028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She gives a knife to her daughter Pamina.

    Từ trong câu: knife, give, daughter

    «Queen of the Night aria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327305 (bản sửa đổi 10800798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A person killed three people with a knife.

    Từ trong câu: knife, person, kill, people

    «2024 Solingen stabbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129880 (bản sửa đổi 10581122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The new street cut the house to its present strange shape, and it came to be called the "Jack-knife."

    Từ trong câu: knife, new, street, cut, house, present, strange, shape

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think about it... find the bread, get a knife, and so on.

    Từ trong câu: bread, knife, think, find, get

    «Instructional design/Task analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92512 (bản sửa đổi 1875468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bell (the owner of a shop) had a small knife called a 'flick knife' in his shop window.

    Từ trong câu: bell, knife, owner, shop, small, call, flick, window

    «Fisher v Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270523 (bản sửa đổi 10880808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Throwing knives are very fast and are easy to make.

    Từ trong câu: throw, knife, fast, easy, make

    «Old School RuneScape/Skills/Ranged», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427370 (bản sửa đổi 4056762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And he sprang up, drawing his knife as if he had been twenty.

    Từ trong câu: draw, twenty, knife, spring, been, if, drawing, up

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She took the bread-knife, and picked at the stone wall.

    Từ trong câu: stone, wall, pick, bread, knife, take

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She made a dash back to Engarde's room to pick up the knife he used earlier, and headed back to Corrida's room.

    Từ trong câu: dash, make, back, room, pick, up, knife, use

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 4: Farewell, My Turnabout/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433794 (bản sửa đổi 3930328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng knife

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowie knife888 lần
hunting knife1.385 lần
scalping knife690 lần
clasp knife703 lần
carving knife552 lần
sheath knife455 lần
pocket knife898 lần
sharp knife769 lần
knife blade333 lần
jack knife788 lần
knife forks243 lần
butcher knife223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knife trong kho câu?
Kho câu có 619 câu có từ knife hoặc các dạng của từ, trích từ 421 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knife: Quá khứ đơn (150 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.