E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knife”

619 câu thật có từ knife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knife nghĩa là con dao. knife là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: edge tool used as a cutting instrument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knife

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng knife

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowie knife888 lần
hunting knife1.385 lần
scalping knife690 lần
clasp knife703 lần
carving knife552 lần
sheath knife455 lần
pocket knife898 lần
sharp knife769 lần
knife blade333 lần
jack knife788 lần
knife forks243 lần
butcher knife223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knife trong kho câu?
Kho câu có 619 câu có từ knife hoặc các dạng của từ, trích từ 421 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knife gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 181 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knife: Quá khứ đơn (150 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.