Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • In doing so, ion channels can be controlled via a variety of chemical mechanisms.

    Từ trong câu: ion, do, channel, control, via, variety, chemical, mechanism

    «Structural Biochemistry/Protein function/Heme group/Biological Roles of Metal Ions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177965 (bản sửa đổi 3571822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That way all ions can be stored during the process of mass analysis.

    Từ trong câu: ion, way, store, process, mass, analysis

    «Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Instrumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72000 (bản sửa đổi 4531912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The opening and closing of ion channels can cause a departure from the resting potential.

    Từ trong câu: ion, open, close, channel, cause, departure, rest, potential

    «Biomedical Engineering Theory And Practice/Bioelectric phenomena», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299917 (bản sửa đổi 4659825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When a few positive ions are present, they present "holes" into which some electrons can fall.

    Từ trong câu: ion, positive, present, hole, electron, fall

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Semiconductors/Worked Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143897 (bản sửa đổi 3712421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can pick it up from there by ion tracking--we hope.

    Từ trong câu: ion, pick, up, track, hope

    Rog Phillips, The Cosmic Junkman. Nguồn: Project Gutenberg #66259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two or more ions can combine to make a chemical compound.

    Từ trong câu: ion, combine, make, chemical, compound

    «Ion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2099 (bản sửa đổi 10524227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fortunately many highly coloured complexes can be formed from metal ions and organic or inorganic complexing agents.

    Từ trong câu: ion, fortunately, many, highly, color, complex, form, metal

    «Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Fe-Colorimetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128585 (bản sửa đổi 4650252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?

    Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?

    Từ trong câu: ion, dear, come, spend, rest, holiday

    Martha Finley, Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore. Nguồn: Project Gutenberg #14280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Metal ions can directly facilitate the formation of bonds.

    Từ trong câu: ion, metal, directly, facilitate, formation, bond

    «Structural Biochemistry/Catalytic Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177908 (bản sửa đổi 4111706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It causes the excess of chloride ions inside the cell (hyperpolarisation), so the action potential cannot be further induced, ultimately leading to paralysis.

    Nó gây ra sự dư thừa ion clorua bên trong tế bào (siêu phân cực), do đó điện thế hoạt động không thể được tạo ra thêm, cuối cùng dẫn đến tê liệt.

    Từ trong câu: ion, chloride, cause, excess, inside, cell, action, potential

    «Streptomyces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432629 (bản sửa đổi 10935596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because chloride ions are large and negatively charged, so they repel each other more are cannot pack so closely together.

    Từ trong câu: chloride, because, ion, large, negatively, charge, repel, can

    «A-level Chemistry/AQA/Module 5/Reaction of inorganic compounds in aqueous solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191273 (bản sửa đổi 4529284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note: Thermodynamically unstable ions can be quite stable kinetically.

    Từ trong câu: kinetically, note, unstable, ion, quite, stable

    «Introduction to Inorganic Chemistry/Redox Stability and Redox Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293995 (bản sửa đổi 4638993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Salty water and other similar conducting materials contain free ions that can move through them.

    Từ trong câu: salty, water, similar, conduct, material, contain, free, ion

    «Conductors and Insulators», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng ion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen ion262 lần
ion channels257 lần
calcium ion169 lần
concep ion128 lần
lithium ion134 lần
sodium ion146 lần
hydroxide ion102 lần
metal ion356 lần
potassium ion107 lần
chloride ion91 lần
hydronium ion71 lần
polyatomic ion61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.