Câu tiếng Anh có từ “ion”
114 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Surely the author of "Ion" was unwise in not publishing all of Lamb's productions.
Từ trong câu: ion, surely, author, unwise, publish, production
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Comets have two tails: the ion tail (blue, composed of gas), and the dust tail (yellow).
Từ trong câu: ion, comet, tail, blue, compose, gas, dust, yellow
«General Astronomy/Comets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99419 (bản sửa đổi 3563620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
ION of Chios, poet, historian, and philosopher, highly distinguished among his contemporaries, and mentioned by Strabo among the celebrated men of the island.
Từ trong câu: ion, poet, historian, philosopher, highly, distinguish, among, contemporary
active 1st century Longinus, On the Sublime. Nguồn: Project Gutenberg #17957. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was generated at the Relativistic Heavy Ion Collider (RHIC) by smashing beams of gold nuclei together at almost the speed of light.
Từ trong câu: collider, generate, heavy, ion, smash, beam, gold, nucleus
«Possible black hole created in US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6051 (bản sửa đổi 4824372). · English Wikinews · CC BY 2.5
They are often described as narrow, water-filled tunnels that accept only specific type ions.
Từ trong câu: tunnel, often, describe, narrow, water, fill, accept, specific
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Bioelectric phenomena», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299917 (bản sửa đổi 4659825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.