Câu tiếng Anh có từ “ion”
115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is just a simple rule for these: If a metal ion is mixed with water, it makes a basic solution.
Từ trong câu: ion, simple, rule, metal, mix, water, make, basic
«Chemistry Friends/Acids and Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277187 (bản sửa đổi 4321841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, there is a need to collect almost all the secondary ions.
Từ trong câu: hence, ion, secondary, need, collect, almost
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Static secondary ion mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234442 (bản sửa đổi 2377586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there are extra electrons, the ion will be negatively charged.
Từ trong câu: negatively, extra, electron, ion, charge
«General Chemistry/Atomic Structure/Subatomic Particles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3162 (bản sửa đổi 4671115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an ongoing research to develop alternative Li-ion chemistries, which would be safe with fewer or no safety devices, such as .
Từ trong câu: ongoing, research, develop, alternative, ion, chemistry, safe, few
«Battery Power/Lithium Ion Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92052 (bản sửa đổi 4643089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.