Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Several lines of evidence suggest the nutrient ions may act directly as signaling molecules.

    Từ trong câu: ion, several, line, evidence, suggest, nutrient, act, directly

    «Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His failure to apprehend an argument may be compared to a similar defect which is observable in the rhapsode Ion.

    Từ trong câu: ion, failure, apprehend, argument, compare, similar, defect

    428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may think of our time as the time of exploiting the new fourth state of matter: plasma, or the ion.

    Từ trong câu: ion, think, time, exploit, new, state, matter

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because the space environment may very well produce alterations in these ion potentials, an investigation of their natures and significance becomes extremely important.

    Từ trong câu: ion, because, space, environment, well, produce, potential, investigation

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be just desirable to remind the student that a final "-ion" is commonly dissyllabic in the sixteenth and earlier seventeenth centuries.

    Từ trong câu: ion, desirable, remind, student, final, commonly, early, century

    George Saintsbury, Historical Manual of English Prosody. Nguồn: Project Gutenberg #56187. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When metal-ions interact with human proteins, physical properties of the protein are usually altered; the protein may be denatured and precipitation usually occurs.

    Từ trong câu: interact, metal, ion, human, protein, physical, property, usually

    «Antimicrobial Agents I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111113 (bản sửa đổi 2100647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen ion262 lần
ion channels257 lần
calcium ion169 lần
concep ion128 lần
lithium ion134 lần
sodium ion146 lần
hydroxide ion102 lần
metal ion356 lần
potassium ion107 lần
chloride ion91 lần
hydronium ion71 lần
polyatomic ion61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.