E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Several lines of evidence suggest the nutrient ions may act directly as signaling molecules.

    Từ trong câu: ion, several, line, evidence, suggest, nutrient, act, directly

    «Plant Sciences/Arabidopsis root development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35122 (bản sửa đổi 4601706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Plenty of people besides Ion have met with spirits, by night and by day.

    Từ trong câu: ion, plenty, people, besides, meet, spirit, night, day

    of Samosata Lucian, The Works of Lucian of Samosata: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6829. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Different metal ions with different charges play different charges in various roles of the transformation.

    Từ trong câu: ion, different, metal, charge, play, various, role, transformation

    «Structural Biochemistry/Inorganic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212335 (bản sửa đổi 4641825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When studying metal ion bonding, mechanical unfolding is the preferred method of study for several reasons.

    Từ trong câu: ion, unfold, study, metal, bond, mechanical, prefer, method

    «Structural Biochemistry/Mechanical Unfolding of RNA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259834 (bản sửa đổi 2247491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, Elsie, dear, can you not come to Ion, and spend the rest of your holidays with us?

    Nhưng Elsie thân yêu, em có thể đến Ion và dành phần còn lại của kỳ nghỉ với chúng tôi được không?

    Từ trong câu: ion, dear, come, spend, rest, holiday

    Martha Finley, Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore. Nguồn: Project Gutenberg #14280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not an ill-looking man, as Ion the poet says, but tall, and with a thick curly head of hair.

    Từ trong câu: curly, ion, ill, look, man, poet, tall, thick

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was also of a fairly handsome person, according to the poet Ion, tall and large, and let his thick and curly hair grow long.

    Từ trong câu: curly, ion, fairly, handsome, person, accord, poet, tall

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the Platonic point of view; developed in several different ways and different dialogues, but hardly anywhere more conspicuously than in the Ion.

    Từ trong câu: dialog, dialogue, ion, point, view, develop, several, different

    George Grote, Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #40436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This method has advantages like higher ion storage capacity and faster scanning technique.

    Từ trong câu: storage, method, advantage, like, high, ion, capacity, fast

    «Proteomics/Protein Identification - Mass Spectrometry/Instrumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72000 (bản sửa đổi 4531912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen ion262 lần
ion channels257 lần
calcium ion169 lần
concep ion128 lần
lithium ion134 lần
sodium ion146 lần
hydroxide ion102 lần
metal ion356 lần
potassium ion107 lần
chloride ion91 lần
hydronium ion71 lần
polyatomic ion61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.