Câu tiếng Anh có từ “ion”
115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Ion records, also, the most successful expression which he used to move the Athenians.
Từ trong câu: ion, record, successful, expression, use, move
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a few positive ions are present, they present "holes" into which some electrons can fall.
Từ trong câu: ion, positive, present, hole, electron, fall
«A-level Physics (Advancing Physics)/Semiconductors/Worked Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143897 (bản sửa đổi 3712421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His failure to apprehend an argument may be compared to a similar defect which is observable in the rhapsode Ion.
Từ trong câu: ion, failure, apprehend, argument, compare, similar, defect
428? BCE-348? BCE Plato, Euthyphro. Nguồn: Project Gutenberg #1642. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another direction in which electric ions are being used is that of the induction of local anaesthesia before minor surgical operations.
Từ trong câu: surgical, ion, induction, electric, minor, another, direction, use
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Coal contains sulfur ions which are released when it burns.
Từ trong câu: sulfur, coal, contain, ion, release, burn
«Sulfur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5311 (bản sửa đổi 10956755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is an ongoing research to develop alternative Li-ion chemistries, which would be safe with fewer or no safety devices, such as .
Từ trong câu: ongoing, research, develop, alternative, ion, chemistry, safe, few
«Battery Power/Lithium Ion Batteries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92052 (bản sửa đổi 4643089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The change in opacity is due to the decreasing amount of H− ions, which absorb visible light easily.
Từ trong câu: opacity, change, due, decrease, amount, ion, absorb, visible
«Solar System, technical/Sun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=133488 (bản sửa đổi 2269200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.