Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He then experimented with creating cloud trails in containers by ions and radiation.

    Từ trong câu: ion, experiment, create, cloud, trail, container, radiation

    «Charles Thomson Rees Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=988275 (bản sửa đổi 9806071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ion tells us that when quite a boy he came from Chios to Athens, and met Kimon at supper in the house of Laomedon.

    Từ trong câu: ion, tell, quite, boy, come, meet, supper, house

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She made a wild grab for the ion gun on the table.

    Từ trong câu: grab, ion, make, wild, gun, table

    Robert F. Young, Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #72441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They studied ion-molecule reactions pertinent to the Martian atmosphere.

    Từ trong câu: pertinent, study, ion, molecule, reaction, atmosphere

    «Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Flowing afterglow mass spectrometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228942 (bản sửa đổi 1831633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen ion262 lần
ion channels257 lần
calcium ion169 lần
concep ion128 lần
lithium ion134 lần
sodium ion146 lần
hydroxide ion102 lần
metal ion356 lần
potassium ion107 lần
chloride ion91 lần
hydronium ion71 lần
polyatomic ion61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.