Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Measurements of radiation dosage have been made by chemical and photographic dosimetry, ion chambers, and biological dosimetry.

    Từ trong câu: ion, measurement, radiation, make, chemical, photographic, chamber, biological

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each ion is surrounded by six of the other kind.

    Từ trong câu: ion, surround, six, kind

    «Organic Chemistry/Foundational concepts of organic chemistry/Bonding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53 (bản sửa đổi 4609262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.