Câu tiếng Anh có từ “ion”
115 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Plenty of people besides Ion have met with spirits, by night and by day.
Từ trong câu: ion, plenty, people, besides, meet, spirit, night, day
of Samosata Lucian, The Works of Lucian of Samosata: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6829. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ions are atoms or groups of atoms that have gained or lost electrons.
Từ trong câu: ion, atom, group, gain, lose, electron
«NCEA Level 1 Science/The structure of matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190925 (bản sửa đổi 4652400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Measurements of radiation dosage have been made by chemical and photographic dosimetry, ion chambers, and biological dosimetry.
Từ trong câu: ion, measurement, radiation, make, chemical, photographic, chamber, biological
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first is easily explained in accordance with what has preceded; for all things being in a flux, kakia is to kakos ion.
Từ trong câu: ion, first, easily, explain, precede, thing, flux
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.