E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ion”

114 câu thật có từ ion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ion nghĩa là một hạt tích điện (dương hoặc âm). ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “Will you go indoors, sir, and rest?” asked the housekeeper, repeating her quest ion.

    Từ trong câu: ion, go, indoor, sir, rest, ask, housekeeper, repeat

    Wilkie Collins, No Name. Nguồn: Project Gutenberg #1438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ammonia will form alkaline ammonium ions in the water and turn the paper blue.

    Từ trong câu: ion, ammonia, form, water, turn, paper, blue

    «Inorganic Chemistry/Qualitative Analysis/Tests for anions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151413 (bản sửa đổi 4629798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The trouble with this method is, there will be more than one type of ion present.

    Từ trong câu: ion, trouble, method, type, present

    «GCSE Science/Electrolysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=931 (bản sửa đổi 3507959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As more ions are added, however, the solution will become visibly cloudy.

    Từ trong câu: ion, visibly, add, however, solution, become, cloudy

    «General Chemistry/Chemical Equilibria/Solutions in Equilibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162357 (bản sửa đổi 4644190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The result is that some electrons will be attracted away from their parent atoms and that ions will be produced.

    Từ trong câu: ion, result, electron, attract, away, parent, atom, produce

    «Basic Physics of Nuclear Medicine/Interaction of Radiation with Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78908 (bản sửa đổi 4659753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These ions will circulate due to the magnetic field to produce heat and high temperatures.

    Từ trong câu: circulate, ion, due, magnetic, field, produce, heat, high

    «Inductively coupled plasma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298096 (bản sửa đổi 10273273). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These ions will exist within the salty liquid, having been dissolved within the liquid water.

    Từ trong câu: salty, ion, exist, liquid, dissolve, water

    «Planet Earth/5a. H2O: A Miraculous Gas, Liquid, and Solid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416409 (bản sửa đổi 4373937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hydrogen ion262 lần
ion channels257 lần
calcium ion169 lần
concep ion128 lần
lithium ion134 lần
sodium ion146 lần
hydroxide ion102 lần
metal ion356 lần
potassium ion107 lần
chloride ion91 lần
hydronium ion71 lần
polyatomic ion61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ion trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ ion hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ion: can và could (13 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.