Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclusive”

236 câu thật có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclusive nghĩa là độc quyền. exclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not divided or shared with others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclusive

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng exclusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutually exclusive281 lần
exclusive privilege214 lần
exclusive jurisdiction106 lần
exclusive privileges108 lần
exclusive circles62 lần
exclusive sovereignty36 lần
exclusive possession239 lần
exclusive rights162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusive trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusive: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.