E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclusive”

225 câu thật có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclusive nghĩa là độc quyền. exclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not divided or shared with others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclusive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I should here tell you that this edifice, which is intended for the exclusive use of members of the Temple, is very ancient.

    Từ trong câu: exclusive, member, ancient, intend, edifice, temple, tell, use

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is very exclusive, confining itself to a few eminent politicians of literary proclivities.

    Từ trong câu: eminent, exclusive, confine, itself, politician, literary

    «Social Victorians/London Clubs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264318 (bản sửa đổi 2790871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Its methodological procedure is exclusive and intolerant, and rightly so.

    Từ trong câu: methodological, procedure, exclusive, rightly

    Alfred North Whitehead, Science and the modern world. Nguồn: Project Gutenberg #68611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are all of us so very monogamous when we love, proprietary, exclusive, jealous, whatever you like to call it.

    Từ trong câu: proprietary, love, exclusive, jealous, whatever, like, call

    Elizabeth Bibesco, Balloons. Nguồn: Project Gutenberg #15156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Equability of tone is best attained by the exclusive use of familiar and idiomatic words.

    Từ trong câu: idiomatic, tone, best, attain, exclusive, use, familiar, word

    428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exclusive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutually exclusive281 lần
exclusive privilege214 lần
exclusive jurisdiction106 lần
exclusive privileges108 lần
exclusive circles62 lần
exclusive sovereignty36 lần
exclusive possession239 lần
exclusive rights162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusive trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusive: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.