Câu tiếng Anh có từ “exclusive”
236 câu thật có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exclusive nghĩa là độc quyền. exclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not divided or shared with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exclusive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'll arrange to have a telephone-line kept for our exclusive use.
Từ trong câu: exclusive, arrange, telephone, line, keep, use
Edwin Lefevre, The Plunderers: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems that this title will remain a Japanese exclusive.
Từ trong câu: exclusive, seem, title, remain
«Phantasy Star Generation: 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848607 (bản sửa đổi 9704425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And my son is so full of nobilities, so generous, so honorable, he will not keep himself exclusive.
Từ trong câu: exclusive, generous, honorable, son, full, keep, himself
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you ensure your licence is exclusive or that only a limited few will be issued?
Từ trong câu: licence, exclusive, ensure, limit, issue
«Sustainable Business/Competitor analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211884 (bản sửa đổi 1773818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now they will all be interested in themselves, and, being extremely exclusive, no one who isn't a cousin to the bridegroom or an Emperor would have any chance at all.
Từ trong câu: extremely, exclusive, cousin, interested, emperor, now, interest, themselves
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Note that for mutually exclusive events, conditional probability will always be equal to zero.
Từ trong câu: mutually, note, exclusive, event, conditional, probability, always, equal
«IB Mathematics SL/Statistics and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120702 (bản sửa đổi 3547420). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She laughs at him scornfully, saying that she'll live between two mutually exclusive things for the rest of her life.
Từ trong câu: scornfully, laugh, say, live, mutually, exclusive, thing, rest
«The Bell Jar/Eight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361611 (bản sửa đổi 3117728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exclusive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mutually exclusive | 281 lần |
| exclusive privilege | 214 lần |
| exclusive jurisdiction | 106 lần |
| exclusive privileges | 108 lần |
| exclusive circles | 62 lần |
| exclusive sovereignty | 36 lần |
| exclusive possession | 239 lần |
| exclusive rights | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusive trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ exclusive hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exclusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusive: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.