E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excessive”

241 câu thật có từ excessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excessive nghĩa là quá mức. excessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond normal limits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excessive

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng excessive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
excessive heat368 lần
excessive fatigue154 lần
excessive amounts67 lần
excessive sensibility57 lần
excessive indulgence71 lần
excessive fondness48 lần
excessive politeness61 lần
excessive toil65 lần
excessive taxation27 lần
excessive drinking89 lần
excessive caution58 lần
excessive heats24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excessive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excessive trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ excessive hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excessive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excessive: Câu phủ định (28 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.