Câu tiếng Anh có từ “excessive”
241 câu thật có từ excessive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: excessive nghĩa là quá mức. excessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: beyond normal limits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ excessive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Teachings warn that excessive attachment to the past or anxiety about the future causes people to lose the present.
Từ trong câu: excessive, teach, warn, attachment, past, anxiety, future, cause
«Meitei philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841233 (bản sửa đổi 10941598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the time the problems that excessive stress can cause are simply ignored, or thought of as a part of life.
Từ trong câu: excessive, time, problem, stress, cause, simply, ignore, think
«Motivation and emotion/Book/2013/Yoga and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148113 (bản sửa đổi 2330737). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Moreover, if it is of large diameter, only a light bow must be used, because otherwise the force applied would be excessive.
Từ trong câu: diameter, moreover, excessive, otherwise, large, light, bow, use
Claudius Saunier, The watchmakers' hand book. Nguồn: Project Gutenberg #76850. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His interest may be mild, and he might be prejudiced if you seem to display excessive concern about something that he considers of minor importance.
Từ trong câu: mild, interest, prejudice, seem, display, excessive, concern, something
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng excessive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| excessive heat | 368 lần |
| excessive fatigue | 154 lần |
| excessive amounts | 67 lần |
| excessive sensibility | 57 lần |
| excessive indulgence | 71 lần |
| excessive fondness | 48 lần |
| excessive politeness | 61 lần |
| excessive toil | 65 lần |
| excessive taxation | 27 lần |
| excessive drinking | 89 lần |
| excessive caution | 58 lần |
| excessive heats | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ excessive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excessive trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ excessive hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ excessive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excessive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excessive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excessive: Câu phủ định (28 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.