E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detection”

133 câu thật có từ detection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detection nghĩa là phát hiện. detection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the perception that something has occurred or some state exists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detection

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng detection

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
duplicate detection56 lần
intrusion detection68 lần
collision detection53 lần
anomaly detection30 lần
defy detection38 lần
chemiluminescence detection16 lần
escape detection280 lần
escaping detection37 lần
elude detection18 lần
escaped detection122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detection

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detection trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ detection hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detection?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detection: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.