Câu tiếng Anh có từ “detection”
133 câu thật có từ detection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detection nghĩa là phát hiện. detection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the perception that something has occurred or some state exists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detection
What more natural than that he should elect the former, when the most ordinary precaution will guard against detection.
Từ trong câu: detection, natural, elect, former, ordinary, guard
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Usually the most elaborate effort at concealment leads to detection while the most obvious and simple will be entirely overlooked....
Từ trong câu: detection, usually, elaborate, effort, lead, obvious, simple, entirely
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An essential part of reliable communication is error detection, a subject that we will talk about more in depth later.
Từ trong câu: detection, essential, part, reliable, communication, error, subject, talk
«Communication Networks/Channels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47557 (bản sửa đổi 4325886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The focus of the strategy will be prevention and early detection.
Từ trong câu: prevention, detection, focus, strategy, early
«Australian governments to spend $1.1 billion on mental health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33409 (bản sửa đổi 4814032). · English Wikinews · CC BY 2.5
Where several members raise their hands simultaneously, all will score the detection, or be penalised for the failure, as the case may be.
Từ trong câu: penalise, several, member, raise, hand, simultaneously, score, detection
Barry Pain, The Problem Club. Nguồn: Project Gutenberg #75598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng detection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detection trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ detection hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detection: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.