Câu tiếng Anh có từ “detection”
133 câu thật có từ detection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detection nghĩa là phát hiện. detection là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the perception that something has occurred or some state exists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detection
It is mainly used for the automated detection of errors.
Từ trong câu: detection, mainly, use, automate, error
«Interval arithmetic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=761155 (bản sửa đổi 10376788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If possible to gain him by a bribe, he may diminish the punishment without detection.
Từ trong câu: bribe, diminish, detection, possible, gain, punishment
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These, however, have been and may be fabricated, and in such a way as to elude detection at the examining offices.
Từ trong câu: elude, fabricate, detection, however, way, examine, office
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Note that no direct unequivocal detection of ice has been made.
Từ trong câu: unequivocal, note, direct, detection, ice, make
«General Astronomy/Mercury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13928 (bản sửa đổi 3360015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He seemed to possess an impish capability of eluding detection and angry denunciations.
Từ trong câu: impish, seem, possess, capability, elude, detection, angry, denunciation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Redundancy is the concept of using extra bits for use in error detection.
Từ trong câu: redundancy, concept, use, extra, bit, error, detection
«Communication Networks/Error Control, Flow Control, MAC», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96719 (bản sửa đổi 4414940). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng detection
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detection trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ detection hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detection gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detection: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.