E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceive”

223 câu thật có từ deceive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceive nghĩa là lừa dối. deceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be false to; be dishonest with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deceive

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng deceive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cruelly deceive183 lần
grossly deceive138 lần
easily deceive393 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceive trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ deceive hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceive: Câu phủ định (56 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.