E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “as”

76 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ as

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng as

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
as well237.430 lần
well as170.074 lần
as much120.493 lần
as though99.039 lần
far as92.991 lần
much as83.719 lần
long as66.136 lần
as far62.530 lần
as possible58.542 lần
known as47.839 lần
as long43.561 lần
as for75.552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ as

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.