Câu tiếng Anh có từ “as”
204 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ as
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
You are actually as smiling, as cool, as unaffected as if I had not wounded your highest notions of womankind--perhaps your own self-love.”
Từ trong câu: smile, cool, have, wound, as, had, you, love
Elena Văcărescu, Kings and queens I have known. Nguồn: Project Gutenberg #79743. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun, the great luminary of the universe, had become as sackcloth of hair.
Từ trong câu: universe, hair, sun, great, have, as, had, become
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She stated it attracted her attention--as she had seen before, so much I remember.
Từ trong câu: attract, so, see, before, much, as, her, attention
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as he had done, he extinguished his candle, and went down to Lina.
Từ trong câu: soon, candle, go, do, down, as, had, done
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am here, steward,” as though he had been miles away.
Từ trong câu: though, been, mile, here, away, as, am
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he had done, the lad was a mere package in his hands--as helpless as the dead.
Từ trong câu: was, helpless, package, when, mere, as, had, hand
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes were still fixed on the terrace as though he had seen a ghost.
Từ trong câu: fix, see, though, ghost, eye, have, as, had
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Young as he was, William had already seen a great deal.
Từ trong câu: already, deal, see, he, great, young, as, had
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thus accused of bourgeois nationalism even those writers as Yanovsky who had been most rigorous in following the party line in content.
Từ trong câu: party, in, even, accuse, most, writer, as, nationalism
Clarence Augustus Manning, Ukraine under the Soviets. Nguồn: Project Gutenberg #79579. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Archer stopped at the sight as if he had waked from sleep.
Từ trong câu: wake, at, sleep, stop, sight, have, from, as
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Darkness had fallen, and as the two disappeared into Da Costa's cabin I softly opened the door of my own and listened.
Từ trong câu: disappear, fall, darkness, own, softly, into, listen, as
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng as
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ as
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.