Câu tiếng Anh có từ “as”
133 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ as
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Accordingly he nodded, and made as though he would shake hands with him.
Từ trong câu: shake, though, would, accordingly, as, hand, make
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she would say: "Ah, children, you will never see anything so graceful as the minuet.
Từ trong câu: so, will, anything, graceful, see, never, would, as
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng as
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ as
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.