Câu tiếng Anh có từ “as”
47 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, khi, bởi vì (liên từ, giới từ & trạng từ so sánh). as là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the same degree or extent; in the role or function of; while or because. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ as
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He frowned, seized the sheet as if to tear it, then shrugged and obviously shook off this mood of surprise.
Từ trong câu: tear, mood, sheet, obviously, shrug, as, seize, shake
Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rangers are here to help and advise you as well as to enforce regulations.
Từ trong câu: help, well, to, are, here, ranger, as, enforce
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never shall I forget my feelings as I approached the theatre for my first rehearsal.
Từ trong câu: first, approach, forget, never, shall, theatre, theater, as
Jessie Millward, Myself and others. Nguồn: Project Gutenberg #79737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So do you have any recollection as to whether you could see objects in that area?
Từ trong câu: so, whether, area, see, any, do, could, as
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doc entered with his young woman, who was as elegant and as well made up as before.
Từ trong câu: his, elegant, well, enter, woman, he, young, as
Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All its vast territory contains only a little more than half as many inhabitants as the city of Chicago.
Từ trong câu: the, its, of, half, many, vast, more, all
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But even still, as you see, portions of these walls and arches are used.
Từ trong câu: used, but, wall, portion, use, see, even, these
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, do you know, as a matter of fact, that he did take residence at the Y.M.C.A.?
Từ trong câu: residence, at, did, know, fact, now, do, matter
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng as
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ as
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.