Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “as”

204 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ as

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • You can't call me Roxy, same as if you was my equal.

    Từ trong câu: call, equal, as, same, if

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as you can remember, is that accurately what she said?

    Từ trong câu: far, can, what, as, accurately, say, she, you

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought nothing could be as bad as red hair.

    Từ trong câu: hair, could, nothing, as, red, think, bad

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as bright and beautiful as night could be.

    Từ trong câu: was, night, beautiful, could, as, bright, it

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But he ate as many as he could get,” said Tweedledum.

    Từ trong câu: many, but, eat, get, could, as

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So do you have any recollection as to whether you could see objects in that area?

    Từ trong câu: so, whether, area, see, any, do, could, as

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “After all, Cassy,” he said, “why can’t you be friends with me, as you used to?”

    Từ trong câu: used, use, after, be, to, all, why, friend

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon, however, as the consciousness of all this was forced by continual repetition on Marianne, she could stay no longer.

    Từ trong câu: however, soon, repetition, consciousness, continual, long, by, stay

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The travelers could therefore quit their prison at pleasure, as soon as they should reach the moon.

    Từ trong câu: soon, pleasure, reach, prison, should, quit, therefore, traveler

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng as

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
as well237.430 lần
well as170.074 lần
as much120.493 lần
as though99.039 lần
far as92.991 lần
much as83.719 lần
long as66.136 lần
as far62.530 lần
as possible58.542 lần
known as47.839 lần
as long43.561 lần
as for75.552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ as

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.