Câu tiếng Anh có từ “as”
204 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ as
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"As you ask it as a birthday favor--she may stay.
Từ trong câu: may, birthday, favor, stay, as, a, it, ask
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stared at mine as if they might really have resembled them.
Từ trong câu: stare, resemble, they, have, might, as, them, if
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Alice,” said Clayton, as he rejoined his wife, “I might have saved my breath.
Từ trong câu: breath, well, my, save, might, have, as, say
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he went she said eagerly, “You may hear them speak of me in Casterbridge as time goes on.
Từ trong câu: time, may, he, go, on, hear, as, say
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Winterbourne had immediately perceived that he might have the honor of claiming him as a fellow countryman.
Từ trong câu: perceive, immediately, countryman, claim, fellow, him, might, as
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be that as it may, I do not vouch for the fact, but merely advert to it, for the sake of being precise and authentic.
Từ trong câu: sake, authentic, fact, may, being, advert, merely, as
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng as
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ as
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.