Câu tiếng Anh có từ “as”
204 câu thật có từ as hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: as nghĩa là như, với tư cách là; khi, trong lúc; bởi vì; bằng (trong so sánh ngang bằng). as là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to describe the function, job, role, or character that someone or something has. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ as
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is an added joy to Mina and to me that our boy’s birthday is the same day as that on which Quincey Morris died.
Từ trong câu: die, which, birthday, day, joy, as, add, same
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A vague pathway among the boulders led to the dilapidated opening which served as a door.
Từ trong câu: open, lead, pathway, serve, opening, door, as, among
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I said these words I busied myself among the pile of bones of which I have before spoken.
Từ trong câu: which, busy, before, pile, myself, word, bone, as
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was in the eastern or blue chamber in which stood the Prince Prospero as he uttered these words.
Từ trong câu: blue, stand, or, prince, this, he, word, these
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That night he went out as usual for his nocturnal walk, in the course of which he was in the habit of smoking a cigar.
Từ trong câu: habit, usual, nocturnal, course, night, walk, smoking, smoke
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fritz now rejoined us in the uniform of a captain in the same regiment as that to which my dress belonged.
Từ trong câu: belong, which, now, we, dress, captain, us, to
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng as
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ as
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ as trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ as hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ as xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ as gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ as?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ as: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.