Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acceptance”

249 câu thật có từ acceptance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acceptance nghĩa là sự chấp nhận. acceptance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mental attitude that something is believable and should be accepted as true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acceptance

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng acceptance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread acceptance34 lần
tacit acceptance26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceptance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceptance trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ acceptance hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acceptance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceptance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceptance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceptance: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.