Câu tiếng Anh có từ “acceptance”
223 câu thật có từ acceptance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acceptance nghĩa là sự chấp nhận. acceptance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mental attitude that something is believable and should be accepted as true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acceptance
Perhaps even he might find average acceptance among new scenes and among a new people.
Từ trong câu: acceptance, perhaps, even, find, average, among, new, scene
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Acceptance does not mean forgetting the baby, but finding ways to move forward while carrying the memory.
Từ trong câu: acceptance, mean, forget, baby, find, way, move, forward
«Motivation and emotion/Book/2025/Pregnancy loss and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322597 (bản sửa đổi 2825415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because--the reason will seem almost too simple, I fear, for acceptance--because now and always men do not want to be bothered by women.
Từ trong câu: bothered, because, reason, seem, almost, simple, fear, acceptance
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acceptance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- widespread acceptance34 lần
- tacit acceptance26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acceptance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acceptance trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ acceptance hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acceptance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acceptance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acceptance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acceptance: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.