E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tooth”

757 câu thật có từ tooth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tooth nghĩa là răng. tooth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard bonelike structures in the jaws of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tooth

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng tooth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tooth chattered877 lần
clenched tooth891 lần
white tooth4.146 lần
tooth chattering529 lần
sharp tooth824 lần
pearly tooth371 lần
chattering tooth364 lần
front tooth742 lần
gnashing of tooth226 lần
tooth clenched222 lần
false tooth364 lần
tooth brush230 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tooth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tooth trong kho câu?
Kho câu có 757 câu có từ tooth hoặc các dạng của từ, trích từ 571 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tooth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tooth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B2 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tooth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tooth: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (64 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.