Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tooth”

1.119 câu thật có từ tooth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tooth nghĩa là răng. tooth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hard bonelike structures in the jaws of vertebrates. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tooth

Danh sách câu dẫn chứng (207 câu)

    Từ hay đi cùng tooth

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    tooth chattered877 lần
    clenched tooth891 lần
    white tooth4.146 lần
    tooth chattering529 lần
    sharp tooth824 lần
    pearly tooth371 lần
    chattering tooth364 lần
    front tooth742 lần
    gnashing of tooth226 lần
    tooth clenched222 lần
    false tooth364 lần
    tooth brush230 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ tooth

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tooth trong kho câu?
    Kho câu có 1.119 câu có từ tooth hoặc các dạng của từ, trích từ 657 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ tooth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tooth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 397 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tooth?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tooth: Quá khứ đơn (207 câu), Câu phủ định (110 câu), can và could (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.