Câu tiếng Anh có từ “snake”
449 câu thật có từ snake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snake nghĩa là con rắn. snake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: limbless scaly elongate reptile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snake
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Long before I had heard of the existence of snakes, I was tormented by them in my sleep.
Từ trong câu: snake, existence, sleep, them, long, hear
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I’d rather be hugged by a snake.
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had either been bitten by a snake or had eaten some noxious herb, which had fortunately been avoided by the other horses."
Từ trong câu: snake, bite, herb, fortunately, either, eat, avoid, horse
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He heard rustlings in the undergrowth, which might have been made by any kind of wild animal; once he stepped across a deadly snake without seeing it.
Từ trong câu: snake, animal, hear, make, kind, wild, once, step
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Speaking tubes resembling snakes were tied by the heads to the back of the Assistant Commissioner’s wooden arm-chair, and their gaping mouths seemed ready to bite his elbows.
Từ trong câu: snake, bite, wooden, tube, speak, resemble, tie, head
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unusually for snakes, the sexes can be seen by their colour.
Từ trong câu: unusually, snake, sex, see, color
«Adder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346072 (bản sửa đổi 9163801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The common bites are caused by cats, dogs, snakes.
Từ trong câu: bite, snake, common, cause, cat, dog
«Pinyin/Bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363253 (bản sửa đổi 3112501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He asked Mrs. Clutterbuck at the sweet shop, the lady who had been devoured by the imaginary snake, but Mrs. Clutterbuck did not help him.
Từ trong câu: imaginary, did, snake, him, shop, sweet, mrs, ask
Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are eaten by owls, foxes, snakes, weasels, and cats, amongst others.
Từ trong câu: fox, owl, eat, snake, cat, amongst, other
«Mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15901 (bản sửa đổi 10940695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was pursued by beasts of prey, struck at by deadly snakes.
Từ trong câu: pursue, prey, deadly, strike, snake
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The adults are eaten by hawks, cats, and larger snakes.
Từ trong câu: hawk, adult, eat, cat, large, snake
«American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went up to another hemisphere where their passage was blocked by a swarm of snakes.
Từ trong câu: swarm, go, up, another, passage, block, snake
«Chothe Thangwai Pakhangba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832932 (bản sửa đổi 10371309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Looking at the bundle next to the graveside, Harry is appalled by the half-infant, half-snake creature.
Từ trong câu: appal, look, bundle, next, half, infant, snake, creature
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 32», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83385 (bản sửa đổi 4375322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Sleepy Snake Creek he almost fell from his wheel with surprise: the saw-bird was surrounded by four lanky youngsters clamoring for breakfast.
Từ trong câu: sleepy, breakfast, creek, youngster, surround, surprise, snake, almost
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snake trong kho câu?
- Kho câu có 449 câu có từ snake hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snake: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.