Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snake”

449 câu thật có từ snake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snake nghĩa là con rắn. snake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: limbless scaly elongate reptile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snake

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng snake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
venomous snake214 lần
poisonous snake223 lần
rattle snake227 lần
garter snake118 lần
snake charmer114 lần
snake bite164 lần
snake bites100 lần
snake coiled81 lần
snake charmers68 lần
coral snake85 lần
snake lizards65 lần
crazy snake91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snake trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ snake hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snake gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snake: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.