Câu tiếng Anh có từ “roughly”
301 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roughly
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Herr Frank had returned from the city, and was roughly received by the doctor.
Từ trong câu: roughly, frank, return, city, receive, doctor
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was found that the middle lobe had been lacerated with the laceration dividing the lobe into roughly two equal parts.
Từ trong câu: roughly, find, middle, divide, equal, part
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The canyon had become a rocky slit, rising roughly at a steep angle toward what seemed a pass between two abutting peaks.
Từ trong câu: roughly, peak, steep, angle, become, rocky, rise, toward
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve been stealing something, I’ll be bound,” said the imperious little Rosa, who had been sent to call her, seizing her, at the same time, roughly by the arm.
Từ trong câu: roughly, steal, something, bound, little, send, call, time
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hands were weary that had labored so roughly for his Lord.
Từ trong câu: weary, roughly, hand, labor
Ernest Oldmeadow, Antonio. Nguồn: Project Gutenberg #74116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was more than a mental exercise in survival since I was now roughly in the same place Angelina had been.
Từ trong câu: survival, roughly, mental, exercise, since, now, place
Harry Harrison, The stainless steel rat. Nguồn: Project Gutenberg #70622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor fellow whom Queequeg had handled so roughly, was swept overboard; all hands were in a panic; and to attempt snatching at the boom to stay it, seemed madness.
Từ trong câu: panic, roughly, poor, fellow, handle, sweep, overboard, hand
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What if he told them that two insubordinate seamen had been roughly handled by their officers?
Từ trong câu: insubordinate, handle, roughly, tell, officer
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The languages of invaders had produced a hybrid language that was roughly understood throughout the country.
Từ trong câu: hybrid, language, produce, roughly, understand, throughout, country
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776. Nguồn: Project Gutenberg #40780. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This vessel, battered as it was,—for the sea had handled it roughly,—produced a fine effect as it entered the roads.
Từ trong câu: vessel, battered, sea, handle, roughly, produce, fine, effect
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
About halfway across the heath there had been a wide dike recently cut, and the earth from the cutting was cast up roughly on the other side.
Từ trong câu: wide, halfway, recently, cast, earth, roughly, across, cut
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This cheered her; and it was not till she thought of returning to that home in which she had been treated so roughly of late that her spirits fell.
Từ trong câu: cheer, till, think, return, home, treat, roughly, late
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And part of the evidence which he had secured was the proof that a taxi driver named Daryl Click drove Oswald roughly from the scene to his home, to Oswald's home.
Từ trong câu: taxi, part, evidence, secure, proof, driver, name, click
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roughly handled | 394 lần |
| roughly hewn | 175 lần |
| roughly percent | 102 lần |
| roughly paved | 64 lần |
| roughly sketched | 49 lần |
| roughly estimated | 67 lần |
| roughly constructed | 69 lần |
| roughly speaking | 272 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| roughly billion | 49 lần |
| roughly million | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.