Câu tiếng Anh có từ “roughly”
301 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roughly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It may be I’ve spoke roughly to you—but I’ve been grieved beyond everything by you—there’s something that caused it.”
Từ trong câu: roughly, speak, beyond, everything, something, cause
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You know I do like her,” returned Hugh roughly, “but you know I’ve been trying to get you to let her go for a week.”
Từ trong câu: roughly, know, like, return, try, get, let, go
Clara Louise Burnham, The Queen of Farrandale: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is a mark I have got ready for you,' said I, producing a board roughly shaped like a kangaroo, and of about the size of one.
Từ trong câu: roughly, mark, get, ready, produce, board, shape, like
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You’ve been stealing something, I’ll be bound,” said the imperious little Rosa, who had been sent to call her, seizing her, at the same time, roughly by the arm.
Từ trong câu: roughly, steal, something, bound, little, send, call, time
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roughly two-thirds of the park has been set aside as a wilderness area.
Từ trong câu: wilderness, roughly, park, set, aside, area
«Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I raised it, and this was what I read, roughly scrawled in pencil: “Dr. Watson has gone to Coombe Tracey.”
Từ trong câu: pencil, roughly, raise, read, dr, go
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All of these have improved at (roughly) exponential rates as well.
Từ trong câu: exponential, improve, roughly, rate, well
«Moore's law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=386103 (bản sửa đổi 10699658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So I have picked out for myself one-third of the property, roughly estimated, and leaving over two-thirds to the state.
Từ trong câu: estimated, estimate, roughly, pick, out, myself, third, property
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the process of contraction the crust has collapsed in four main areas, roughly triangular in shape.
Từ trong câu: contraction, process, collapse, four, main, area, roughly, shape
Ellsworth Huntington, The Red Man's Continent: A Chronicle of Aboriginal America. Nguồn: Project Gutenberg #3066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wondered how I could ever have thought him ugly—but he really is!—with those inspired eyes and that intellectual brow which the roughly-falling hair hid on week days.
Từ trong câu: inspire, intellectual, wonder, ever, think, ugly, really, eye
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roughly handled | 394 lần |
| roughly hewn | 175 lần |
| roughly percent | 102 lần |
| roughly paved | 64 lần |
| roughly sketched | 49 lần |
| roughly estimated | 67 lần |
| roughly constructed | 69 lần |
| roughly speaking | 272 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| roughly billion | 49 lần |
| roughly million | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.