E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roughly”

198 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roughly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Roughly, it is a set of things (called points) along with a way to know which things are close together.

    Từ trong câu: roughly, set, thing, call, point, way, know, close

    «Topological space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=170456 (bản sửa đổi 8063810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng roughly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roughly handled394 lần
roughly hewn175 lần
roughly percent102 lần
roughly paved64 lần
roughly sketched49 lần
roughly estimated67 lần
roughly constructed69 lần
roughly speaking272 lần
roughly equivalent53 lần
roughly billion49 lần
roughly million113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.