Câu tiếng Anh có từ “roughly”
198 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roughly
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To state the case roughly, he had too much knowledge for his will.
Từ trong câu: roughly, state, case, much, knowledge
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Keep back, can’t you?” hissed Ned, roughly into his ear; “murder will out, you know!
Từ trong câu: roughly, keep, back, ear, murder, out, know
Florence Warden, St. Cuthbert's tower. Nguồn: Project Gutenberg #68544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No use,” roared the sailor roughly, “you’ll all be lost together.
Từ trong câu: roughly, use, roar, sailor, lose, together
Margaret Sidney, Phronsie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he stops to rest at the four gaps you will drive him roughly along.
Từ trong câu: gap, roughly, stop, rest, four, drive
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A roughly blended edge will look more natural that a perfectly defined edge.
Từ trong câu: blend, roughly, edge, look, natural, perfectly, define
«Introduction to model railways/Scenery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404335 (bản sửa đổi 4006741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This syllabus will roughly follow these steps, and will also include a part on environmental acoustics.
Từ trong câu: syllabus, roughly, follow, step, include, part, environmental, acoustics
«Vibration and Acoustics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224543 (bản sửa đổi 1716239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hull, the mintmaster, roughly gave his consent: "Take her," said he, "and you will find her a heavy burden enough."
Từ trong câu: hull, roughly, give, consent, take, find, heavy, burden
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They discovered no clew in this direction until, in looking over one of the books, Will came to a roughly written line.
Từ trong câu: book, roughly, discover, direction, until, look, come, write
Dwight Weldon, Under the Polar Star; or, The Young Explorers. Nguồn: Project Gutenberg #63549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A process model is roughly an anticipation of what the process will look like.
Từ trong câu: anticipation, process, model, roughly, look, like
«ITIL/Foundation/Service Management/Processes functions and roles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163521 (bản sửa đổi 2696540). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng roughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roughly handled | 394 lần |
| roughly hewn | 175 lần |
| roughly percent | 102 lần |
| roughly paved | 64 lần |
| roughly sketched | 49 lần |
| roughly estimated | 67 lần |
| roughly constructed | 69 lần |
| roughly speaking | 272 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| roughly billion | 49 lần |
| roughly million | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.