Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roughly”

301 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roughly

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Perhaps their breadth may tell us roughly how old they are.

    Từ trong câu: roughly, perhaps, tell, old

    Edwin Sharpe Grew, The Romance of Modern Geology Describing in simple but exact language the making of the earth with some account of prehistoric animal life. Nguồn: Project Gutenberg #65307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These may be roughly grouped into common types.

    Từ trong câu: roughly, group, common, type

    «Creation myth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101287 (bản sửa đổi 10781812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be I’ve spoke roughly to you—but I’ve been grieved beyond everything by you—there’s something that caused it.”

    Từ trong câu: roughly, speak, beyond, everything, something, cause

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have no doubt they might have handled me much more roughly,” said Newman.

    Từ trong câu: handle, roughly, doubt, much

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roughly speaking, any user who understands hardware functioning may experiment with overclocking.

    Từ trong câu: hardware, roughly, speak, user, understand, function, experiment

    «Wikinews interviews Peter "Shamino" Tan from Singapore about overclocking», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87094 (bản sửa đổi 4830191). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Roughly it may be said to be cement without lime—in other words, the soil, of sand, gravel, and pebbles, beaten into a consolidated mass.

    Từ trong câu: pebble, roughly, word, soil, sand, beat, mass

    Walter Harris, Tafilet. Nguồn: Project Gutenberg #70728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more flirtations, as he might roughly express it, the more cheese and pickles.

    Từ trong câu: cheese, express, roughly

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Posh may be defined, very roughly, as a useless striving after gentlemanly culture.

    Từ trong câu: posh, define, roughly, useless, strive, culture

    William Henry Lowe Watson, Adventures of a Despatch Rider. Nguồn: Project Gutenberg #16868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Politically, these United States may be roughly divided into two sections, so far as the Negroes are concerned.

    Từ trong câu: politically, divided, roughly, unite, state, divide, section, far

    Hubert H. Harrison, When Africa awakes The "inside story" of the stirrings and strivings of the new Negro in the Western world. Nguồn: Project Gutenberg #69712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to its merits it may be said that, like the one of Livius Andronicus, it was roughly made and was almost verbatim.

    Từ trong câu: verbatim, merit, like, roughly, make, almost

    Francesco Petrarca, Petrarch's Letters to Classical Authors. Nguồn: Project Gutenberg #47859. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roughly, it is a steel cylinder a hundred feet long, and jointed so that it may turn and twist through solid rock if need be.

    Từ trong câu: joint, cylinder, twist, roughly, steel, hundred, foot, long

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may seem strange that our actor, who dealt so roughly with the critic who suggested bribery, should have condescended to pay men for applause.

    Từ trong câu: bribery, seem, strange, actor, deal, roughly, critic, suggest

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng roughly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roughly handled394 lần
roughly hewn175 lần
roughly percent102 lần
roughly paved64 lần
roughly sketched49 lần
roughly estimated67 lần
roughly constructed69 lần
roughly speaking272 lần
roughly equivalent53 lần
roughly billion49 lần
roughly million113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.