Câu tiếng Anh có từ “roughly”
298 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roughly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were some roughly printed letters on it and a sort of picture.
Từ trong câu: roughly, print, letter, sort, picture
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are, roughly speaking, three classes of interpreters in Music: performers or executants, composers, and teachers.
Từ trong câu: roughly, interpreter, composer, performer, speak, class, music, teacher
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I was somewhat roughly handled, but there was no anger against me in the faces of my assailants.
Tất nhiên tôi đã bị xử lý một cách thô bạo, nhưng trên mặt những kẻ tấn công tôi không hề có sự tức giận nào đối với tôi.
Từ trong câu: roughly, course, somewhat, handle, anger, face
Frank Thomas Bullen, Deep-Sea Plunderings. Nguồn: Project Gutenberg #63270. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no doubt but that Graetz’s method of writing Jewish history was somewhat roughly handled at about the period named.
Từ trong câu: roughly, doubt, method, write, history, somewhat, handle, period
Israel Abrahams, By-paths in Hebraic bookland. Nguồn: Project Gutenberg #70401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the south midlands of England there are two main ranges of hills, with axes roughly parallel.
Từ trong câu: ax, roughly, axe, parallel, south, main, range, hill
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Roughly, the various kingdoms were to remain virtually independent, but there was to be one great overlord, or emperor.
Từ trong câu: various, emperor, independent, virtually, roughly, remain, great
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Roughly, without going into precise itemization, there were bottles of space sickness capsules, clean handkerchiefs, toothbrushes, packets of soap and the like."
Từ trong câu: toothbrush, capsule, packet, soap, roughly, go, precise, bottle
Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roughly handled | 394 lần |
| roughly hewn | 175 lần |
| roughly percent | 102 lần |
| roughly paved | 64 lần |
| roughly sketched | 49 lần |
| roughly estimated | 67 lần |
| roughly constructed | 69 lần |
| roughly speaking | 272 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| roughly billion | 49 lần |
| roughly million | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.