Câu tiếng Anh có từ “roughly”
198 câu thật có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roughly nghĩa là đại khái. roughly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (of quantities) imprecise but fairly close to correct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roughly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is roughly how bent-leg marching should feel.
Từ trong câu: roughly, bend, leg, march, feel
«Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This should not be done roughly nor too frequently, for fear of exhausting the sensibility when it is slight.
Từ trong câu: exhausting, roughly, frequently, fear, exhaust, slight
John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may seem strange that our actor, who dealt so roughly with the critic who suggested bribery, should have condescended to pay men for applause.
Từ trong câu: bribery, seem, strange, actor, deal, roughly, critic, suggest
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should recommend more of silence, and if you happen to speak,--a brief articulation, roughly conceived and expressed.
Từ trong câu: articulation, recommend, silence, happen, speak, brief, roughly, conceive
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reindeer consequently require a great deal of care and management, and should never be treated too roughly, or they become totally unmanageable.
Từ trong câu: unmanageable, consequently, require, great, deal, care, management, never
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roughly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roughly handled | 394 lần |
| roughly hewn | 175 lần |
| roughly percent | 102 lần |
| roughly paved | 64 lần |
| roughly sketched | 49 lần |
| roughly estimated | 67 lần |
| roughly constructed | 69 lần |
| roughly speaking | 272 lần |
| roughly equivalent | 53 lần |
| roughly billion | 49 lần |
| roughly million | 113 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roughly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roughly trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ roughly hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roughly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roughly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roughly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roughly: can và could (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.