E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pilot”

348 câu thật có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pilot nghĩa là phi công. pilot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is licensed to operate an aircraft in flight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pilot

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng pilot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fighter pilot65 lần
broglie pilot52 lần
co pilot119 lần
pilot episode71 lần
airline pilot48 lần
pilot boat403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pilot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pilot trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ pilot hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pilot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pilot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pilot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pilot: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.