Đề từ vựng phổ thông số 256
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the person or thing chosen or selected”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. He may have been _____ acquainted with some of these Phoenicians whose skeletons we have been examining.
Đang tải đề...