E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overnight”

131 câu thật có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overnight nghĩa là qua đêm. overnight là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lasting, open, or operating through the whole night. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overnight

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

  • As a result, this movie made Hrithik become famous and an overnight superstar.

    Từ trong câu: superstar, result, movie, make, become, famous, overnight

    «Kaho Naa... Pyaar Hai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=817861 (bản sửa đổi 10852829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An imagination and conscience shaped under those conditions isn't going to change overnight.

    Từ trong câu: conscience, imagination, shape, condition, go, change, overnight

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190309 (bản sửa đổi 4567206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The game we know today as football—or soccer—did not appear overnight.

    Từ trong câu: soccer, game, know, today, football, appear, overnight

    «Football (Soccer)/The History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483674 (bản sửa đổi 4638169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From then on, the expedition traveled mostly by day and picked suitable campsites overnight.

    Từ trong câu: campsite, expedition, travel, mostly, day, pick, suitable, overnight

    Andy Adams, Brazilian Gold Mine Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #51538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bell's palsy involves a rapid start of partial or complete paralysis that often occurs overnight.

    Từ trong câu: paralysis, involve, rapid, start, partial, complete, often, occur

    «Bell's palsy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369579 (bản sửa đổi 9315955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Austrian cellist and conductor 's death was announced yesterday morning, having died overnight.

    Từ trong câu: conductor, cellist, be, death, announce, yesterday, morning, die

    «Austrian cellist, conductor Heinrich Schiff dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804004 (bản sửa đổi 4814161). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Sheets and linens were covered with luke-warm water and a little soda and left overnight.

    Từ trong câu: linen, sheet, cover, warm, water, little, soda, leave

    «Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The performance won her great acclaim from the public and critics alike, and it made her an overnight sensation.

    Từ trong câu: acclaim, performance, will, great, public, critic, alike, make

    «Montserrat Caballé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258674 (bản sửa đổi 10997798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Wells, sometimes--blueprints--you know, when you work from blueprints sometimes, yes, sometimes blueprints were left in my possession overnight.

    Từ trong câu: blueprint, well, sometimes, know, work, yes, leave, possession

    John L. Spivak, Secret armies. Nguồn: Project Gutenberg #22682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I couldn't help but think that Dieckhoff, too, had been very quick in protesting that the blueprints had never been left in his possession overnight.

    Từ trong câu: blueprint, help, think, quick, protest, never, leave, possession

    John L. Spivak, Secret armies. Nguồn: Project Gutenberg #22682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The growing of food crops and the domestication of food producing animals changed human activity overnight, in geologic terms.

    Từ trong câu: domestication, grow, food, crop, produce, animal, change, human

    «Conhistory/Agricultural Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35881 (bản sửa đổi 4093120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overnight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overnight trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ overnight hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overnight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overnight: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.